Danh mục sản phẩm
Tin tức & Khuyến mãi
Sản phẩm bán chạy
KIA New Morning GT-Line
Fanpage Facebook
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Sản phẩm
KIA New Morning MT
KIA New Morning MT
- Dài x Rộng x Cao (mm) 3.595 x 1.595 x 1.490 mm.
- Chiều dài cơ sở xe 2.385 mm.
- Khoảng sáng gầm xe 152 mm.
- Trọng lượng không tải 960 kg.
- Động cơ xe Xăng, Kappa 1.25L DOHC.
- Dung tích xy lanh 1.248 cc.
- Công suất cực đại 86Hp / 6000rpm.
- Mô-men xoán cực đại 120Nm / 4000rpm.
Lưu ý: Chính sách bán hàng có thể thay đổi, Quý khách liên hệ HOTLINE để nhận ưu đãi tốt nhất!
KIA New Morning GT-Line
KIA New Morning GT-LINE
- Dài x Rộng x Cao (mm) 3.595 x 1.595 x 1.490 mm.
- Chiều dài cơ sở xe 2.385 mm.
- Khoảng sáng gầm xe 152 mm.
- Trọng lượng không tải 960 kg.
- Động cơ xe Xăng, Kappa 1.25L DOHC.
- Dung tích xy lanh 1.248 cc.
- Công suất cực đại 86Hp / 6000rpm.
- Mô-men xoán cực đại 120Nm / 4000rpm.
Lưu ý: Chính sách bán hàng có thể thay đổi, Quý khách liên hệ HOTLINE để nhận ưu đãi tốt nhất!
KIA New Morning X-Line
KIA New Morning X LINE
- Dài x Rộng x Cao (mm) 3.595 x 1.595 x 1.490 mm.
- Chiều dài cơ sở xe 2.385 mm.
- Khoảng sáng gầm xe 152 mm.
- Trọng lượng không tải 960 kg.
- Động cơ xe Xăng, Kappa 1.25L DOHC.
- Dung tích xy lanh 1.248 cc.
- Công suất cực đại 86Hp / 6000rpm.
- Mô-men xoán cực đại 120Nm / 4000rpm.
Lưu ý: Chính sách bán hàng có thể thay đổi, Quý khách liên hệ HOTLINE để nhận ưu đãi tốt nhất!
KIA Soluto MT
Kích thước tổng thể Kia Soluto
Dài x rộng x cao (mm) | 4.300 x 1.700 x 1.460 |
---|---|
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.570 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 |
Bán kính quay đầu (m) | 5.3 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1.036/1.066 |
KIA Soluto MT Deluxe
Kích thước tổng thể Kia Soluto
Dài x rộng x cao (mm) | 4.300 x 1.700 x 1.460 |
---|---|
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.570 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 |
Bán kính quay đầu (m) | 5.3 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1.036/1.066 |
KIA Soluto AT Deluxe
Kích thước tổng thể Kia Soluto
Dài x rộng x cao (mm) | 4.300 x 1.700 x 1.460 |
---|---|
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.570 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 |
Bán kính quay đầu (m) | 5.3 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1.036/1.066 |
KIA Soluto AT Luxury
Kích thước tổng thể Kia Soluto
Dài x rộng x cao (mm) | 4.300 x 1.700 x 1.460 |
---|---|
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.570 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 |
Bán kính quay đầu (m) | 5.3 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1.036/1.066 |
KIA K3 1.6 Luxury
- Dài x Rộng x Cao (mm) 4.640 x 1.800 x 1.450 mm
- Chiều dài cơ sở xe 2.700 mm
- Khoảng sáng gầm xe 150 mm
- Trọng lượng không tải -
- Động cơ xe Gamma 1.6L MPI
- Dung tích xy lanh -
- Công suất cực đại 126hp
- Mô-men xoán cực đại 155 Nm
- Hệ thống túi khí 2 túi khí
KIA K3 2.0 Premium
- Dài x Rộng x Cao (mm) 4.640 x 1.800 x 1.450 mm
- Chiều dài cơ sở xe 2.700 mm
- Khoảng sáng gầm xe 150 mm
- Trọng lượng không tải -
- Động cơ xe Gamma 1.6L MPI
- Dung tích xy lanh -
- Công suất cực đại 126hp
- Mô-men xoán cực đại 155 Nm
- Hệ thống túi khí 6 túi khí
KIA K3 1.6 Premium
- Dài x Rộng x Cao (mm) 4.640 x 1.800 x 1.450 mm
- Chiều dài cơ sở xe 2.700 mm
- Khoảng sáng gầm xe 150 mm
- Trọng lượng không tải -
- Động cơ xe Gamma 1.6L MPI
- Dung tích xy lanh -
- Công suất cực đại 126hp
- Mô-men xoán cực đại 155 Nm
- Hệ thống túi khí 6 túi khí
KIA K3 1.6 TURBO
- Dài x Rộng x Cao (mm) 4.640 x 1.800 x 1.450 mm
- Chiều dài cơ sở xe 2.700 mm
- Khoảng sáng gầm xe 150 mm
- Trọng lượng không tải -
- Động cơ xe Gamma 1.6L MPI
- Dung tích xy lanh -
- Công suất cực đại 126hp
- Mô-men xoán cực đại 155 Nm
- Hệ thống túi khí 6 túi khí
KIA K5 2.0 Luxury
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.905 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở xe 2.850 mm
Khoảng sáng gầm xe 205 mm
Động cơ xe Xăng, Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại 150/6.200
Mô-men xoán cực đại 192/4.000
KIA K5 2.0 Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.905 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở xe 2.850 mm
Khoảng sáng gầm xe 205 mm
Động cơ xe Xăng, Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại 150/6.200
Mô-men xoán cực đại 192/4.000
KIA K5 2.5 GT-Line
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.905 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở xe 2.850 mm
Khoảng sáng gầm xe 205 mm
Động cơ xe Xăng, Theta-III 2.5 GDi
Công suất cực đại 191/6.100
Mô-men xoán cực đại 246/4.000
New KIA Sonet 1.5L Deluxe
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Nhận ưu đãi tiền mặt hấp dẫn khi liên hệ trực tiếp
- Tặng phụ kiện chính hãng theo xe
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
New KIA Sonet 1.5L Luxury
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Nhận ưu đãi tiền mặt hấp dẫn khi liên hệ trực tiếp
- Tặng phụ kiện chính hãng theo xe
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
New KIA Sonet 1.5L Premium
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Nhận ưu đãi tiền mặt hấp dẫn khi liên hệ trực tiếp
- Tặng phụ kiện chính hãng theo xe
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
New KIA Seltos 1.5L AT
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
New KIA Seltos 1.5L Deluxe
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
New KIA Seltos 1.5L Luxury
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
New KIA Seltos 1.5L Premium
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
New KIA Seltos 1.5L Turbo GT-Line
- Hỗ trợ khách hàng vay ngân hàng trả góp lãi suất thấp
- Hỗ trợ tối đa lên 85% giá trị xe
- Hỗ trợ toàn bộ hồ sơ vay cho khách hàng
- Thủ tục nhanh gọn hiệu quả
- Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 80%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
KIA Sportage 2.0G Luxury
Tên xe | Kia Sportage 2024 |
Số chỗ ngồi | 05 |
Kiểu xe | Crossover cỡ C |
Kích thước DxRxC | 4660 x 1865 x 1700 mm |
Chiều dài cơ sở | 2755 mm |
Động cơ | Xăng 2.0L, xăng tăng áp 1.6L và máy dầu 2.0L |
Công suất cực đại | 154-183 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192-416 Nm |
Hộp số | Tự động 6 cấp, ly hợp kép 7 cấp, tự động 8 cấp |
Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 4 bánh |
Trợ lực lái | Điện |
Cỡ mâm | 19 inch |
KIA Sportage 2.0G Premium
ALL NEW KIA SPORTAGE 2024
Siêu Phẩm SUV 5 chỗ với Thiết Kế Đỉnh Cao/Option bậc nhất phân khúc
-
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.660 x 1.865 x 1.700
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2.755
-
Khoảng sáng gầm (mm)
190
-
Bán kính vòng quay (mm)
5890
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
591
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54
-
Lốp, la-zăng
19 inch
KIA Sportage 2.0G Signature
Tên xe | Kia Sportage 2024 |
Số chỗ ngồi | 05 |
Kiểu xe | Crossover cỡ C |
Kích thước DxRxC | 4660 x 1865 x 1700 mm |
Chiều dài cơ sở | 2755 mm |
Động cơ | Xăng 2.0L, xăng tăng áp 1.6L và máy dầu 2.0L |
Công suất cực đại | 154-183 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192-416 Nm |
Hộp số | Tự động 6 cấp, ly hợp kép 7 cấp, tự động 8 cấp |
Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 4 bánh |
Trợ lực lái | Điện |
Cỡ mâm | 19 inch |
KIA Sportage 2.0G Signature (X-Line)
Tên xe | Kia Sportage 2024 |
Số chỗ ngồi | 05 |
Kiểu xe | Crossover cỡ C |
Kích thước DxRxC | 4660 x 1865 x 1700 mm |
Chiều dài cơ sở | 2755 mm |
Động cơ | Xăng 2.0L, xăng tăng áp 1.6L và máy dầu 2.0L |
Công suất cực đại | 154-183 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192-416 Nm |
Hộp số | Tự động 6 cấp, ly hợp kép 7 cấp, tự động 8 cấp |
Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 4 bánh |
Trợ lực lái | Điện |
Cỡ mâm | 19 inch |
KIA Sportage 2.0D Signature
Tên xe | Kia Sportage 2024 |
Số chỗ ngồi | 05 |
Kiểu xe | Crossover cỡ C |
Kích thước DxRxC | 4660 x 1865 x 1700 mm |
Chiều dài cơ sở | 2755 mm |
Động cơ | Máy dầu 2.0D |
Công suất cực đại | 154-183 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192-416 Nm |
Hộp số | tự động 8 cấp |
Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 4 bánh |
Trợ lực lái | Điện |
Cỡ mâm | 19 inch |
KIA Sportage 2.0D Signature (X-Line)
Tên xe | Kia Sportage 2024 |
Số chỗ ngồi | 05 |
Kiểu xe | Crossover cỡ C |
Kích thước DxRxC | 4660 x 1865 x 1700 mm |
Chiều dài cơ sở | 2755 mm |
Động cơ | Xăng 2.0L, xăng tăng áp 1.6L và máy dầu 2.0L |
Công suất cực đại | 154-183 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192-416 Nm |
Hộp số | Tự động 6 cấp, ly hợp kép 7 cấp, tự động 8 cấp |
Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 4 bánh |
Trợ lực lái | Điện |
Cỡ mâm | 19 inch |
KIA Sportage 1.6T Signature AWD
Tên xe | Kia Sportage 2024 |
Số chỗ ngồi | 05 |
Kiểu xe | Crossover cỡ C |
Kích thước DxRxC | 4660 x 1865 x 1700 mm |
Chiều dài cơ sở | 2755 mm |
Động cơ | Xăng 2.0L, xăng tăng áp 1.6L và máy dầu 2.0L |
Công suất cực đại | 154-183 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192-416 Nm |
Hộp số | Tự động 6 cấp, ly hợp kép 7 cấp, tự động 8 cấp |
Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 4 bánh |
Trợ lực lái | Điện |
Cỡ mâm | 19 inch |
KIA Sportage 1.6T Signature AWD (X-Line)
Tên xe | Kia Sportage 2024 |
Số chỗ ngồi | 05 |
Kiểu xe | Crossover cỡ C |
Kích thước DxRxC | 4660 x 1865 x 1700 mm |
Chiều dài cơ sở | 2755 mm |
Động cơ | Xăng 2.0L, xăng tăng áp 1.6L và máy dầu 2.0L |
Công suất cực đại | 154-183 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192-416 Nm |
Hộp số | Tự động 6 cấp, ly hợp kép 7 cấp, tự động 8 cấp |
Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 4 bánh |
Trợ lực lái | Điện |
Cỡ mâm | 19 inch |
KIA Carens 1.5G IVT
KIA Carens thế hệ mới được trang bị hệ thống an toàn Hi-Secure và hỗ trợ người lái tiêu chuẩn:
- 6 túi khí
- Hệ thống phanh ABS
- Cân bằng điện tử ESC
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hệ thống hỗ trợ phanh
- Hỗ trợ đổ đèo
- Camera lùi
- Cảm biến va chạm trước/ sau
- Cảnh báo áp suất lốp
KIA Carens 1.5G Luxury
KIA Carens thế hệ mới được trang bị hệ thống an toàn Hi-Secure và hỗ trợ người lái tiêu chuẩn:
- 6 túi khí
- Hệ thống phanh ABS
- Cân bằng điện tử ESC
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hệ thống hỗ trợ phanh
- Hỗ trợ đổ đèo
- Camera lùi
- Cảm biến va chạm trước/ sau
KIA Carens 1.4T Signature 7S
KIA Carens thế hệ mới được trang bị hệ thống an toàn Hi-Secure và hỗ trợ người lái tiêu chuẩn:
- 6 túi khí
- Hệ thống phanh ABS
- Cân bằng điện tử ESC
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hệ thống hỗ trợ phanh
- Hỗ trợ đổ đèo
- Camera lùi
- Cảm biến va chạm trước/ sau
- Cảnh báo áp suất lốp
New KIA Sorento Luxury 2.2D (Máy dầu)
Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.810 x 1.900 x 1.695 mm Chiều dài cơ sở: 2.815 mm Số chỗ ngồi: 6 chỗ Động cơ: Smartstream D2.2 Công suất cực đại: 198 Hp / 3.800 rpm Mô men xoắn cực đại: 440 Nm / 1.750 - 2.750 rpm Hộp số: 6AT
New KIA Sorento Premium 2.2D (Máy dầu)
Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.810 x 1.900 x 1.695 mm Chiều dài cơ sở: 2.815 mm Số chỗ ngồi: 6 chỗ Động cơ: Smartstream D2.2 Công suất cực đại: 198 Hp / 3.800 rpm Mô men xoắn cực đại: 440 Nm / 1.750 - 2.750 rpm Hộp số: 6AT
New KIA Sorento Signature 2.2D (7 Ghế Máy dầu)
Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.810 x 1.900 x 1.695 mm Chiều dài cơ sở: 2.815 mm Số chỗ ngồi: 7 chỗ Động cơ: Smartstream D2.2 Công suất cực đại: 198 Hp / 3.800 rpm Mô men xoắn cực đại: 440 Nm / 1.750 - 2.750 rpm Hộp số: 6AT